jøss

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Thán từ[sửa]

jøss

  1. Trời ơi! hú hồn!, hú vía!.
    Jøss, hvor du skremte meg!
    Jøss, for et smell!
  2. Phải thế!, đúng thế!, dĩ nhiên!. (để nhấn mạnh).
    "Har du noen gang reist med fly?"
    "Jøss da, mange ganger!"

Tham khảo[sửa]