jonathan
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒɑː.nə.θən/
Danh từ
jonathan /ˈdʒɑː.nə.θən/
- Táo jonathan (một loại táo ăn tráng miệng).
- Giô-na-than (người Mỹ điển hình; dân tộc Mỹ nhân cách hoá) ((cũng) Brother jonathan).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jonathan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)