kål

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kål kålen
Số nhiều kåler kålene

kål

  1. Bắp cải, cải bắp.
    Jeg liker å spise kokt kål
    å gjøre kål på noe(n) — Thủ  tiêu việc gì (ai).
    å koke bort i kålen — Không mang lại kết quả gì. hết.
    å koke kål og suppe på noen — Quấy rầy, phá phách ai.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]