món
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɔn˧˥ | mɔ̰ŋ˩˧ | mɔŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɔn˩˩ | mɔ̰n˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
món
- Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản.
- Món tiền.
- Món quà.
- Món toán.
- Món võ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “món”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Thái Hàng Tổng
[sửa]Danh từ
[sửa]món
- gối.
Tham khảo
[sửa]- Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao.