Bước tới nội dung

món

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɔn˧˥mɔ̰ŋ˩˧mɔŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɔn˩˩mɔ̰n˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

món

  1. Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản.
    Món tiền.
    Món quà.
    Món toán.
    Món võ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]