kall

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kall kallet
Số nhiều kall kalla, kallene

kall

  1. Thiên chức, bổn phận thiêng liêng, ơn kêu gọi.
    Hun følte arbeidet sitt som et kall.
    å følge kallet
    å svikte sitt kall
  2. (Tôn) Chức mục sư.
    Presten fikk et kall på østlandet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]