Bước tới nội dung

thiên chức

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 天職, trong đó: (trời; tự nhiên) (chức phận, phần việc về mình).

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    tʰiən˧˧ ʨɨk˧˥tʰiəŋ˧˥ ʨɨ̰k˩˧tʰiəŋ˧˧ ʨɨk˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    tʰiən˧˥ ʨɨk˩˩tʰiən˧˥˧ ʨɨ̰k˩˧

    Danh từ

    thiên chức

    1. Chức năng, phần việc mang tính tự nhiênthiêng liêng của con người.
      Thiên chức làm mẹ của người phụ nữ.

    Tham khảo

    “Thiên chức”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam