Bước tới nội dung

kêu gọi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ kêu + gọi.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kew˧˧ ɣɔ̰ʔj˨˩kew˧˥ ɣɔ̰j˨˨kew˧˧ ɣɔj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kew˧˥ ɣɔj˨˨kew˧˥ ɣɔ̰j˨˨kew˧˥˧ ɣɔ̰j˨˨

Động từ

kêu gọi

  1. Hô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng.
    Kêu gọi mọi công dân tham gia chống ma túy.

Tham khảo