kaos

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kaos kaoset
Số nhiều kaos, kaoser kaosa, kaosene

kaos

  1. Sự hỗn độn, không có thứ tự, hỗn loạn, lộn xộn.
    Politikerne brakte landet opp i kaos.
    Diskusjonen endte i det rene kaos.

Tham khảo[sửa]