thứ tự

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨ˧˥ tɨ̰ʔ˨˩ tʰɨ̰˩˧ tɨ̰˨˨ tʰɨ˧˥˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨ˩˩˨˨ tʰɨ˩˩ tɨ̰˨˨ tʰɨ̰˩˧ tɨ̰˨˨

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thứ tự

  1. Sự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp.
    Để sách vở cho có thứ tự.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]