katoen
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hà Lan trung đại catoen, từ cũ cotoen, từ tiếng Pháp cổ coton, từ Old Italian cotone, từ tiếng Ả Rập قُطُن (quṭun).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]katoen gđ (không đếm được, không có giảm nhẹ nghĩa)
Danh từ
[sửa]katoen gt (số nhiều katoenen, giảm nhẹ nghĩa katoentje gt)
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ Old Italian tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/un
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ không đếm được tiếng Hà Lan
- Danh từ giống đực tiếng Hà Lan
- Danh từ bất quy tắc tiếng Hà Lan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ giống trung tiếng Hà Lan
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Hindustan Caribe
- nl:Vải sợi
