kefir

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

kefir /kɛ.ˈfɪrµ;ù ˈki.fɜː/

  1. Rượu kêfia.

Tham khảo[sửa]