kineser

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kineser kineseren
Số nhiều kinesere kineserne

kineser

  1. Người Trung hoa, người tàu.
    Det bor mange kinesere i USA.
    Du store kineser! — Qủi thần ơi!

Tham khảo[sửa]