hoa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwaː˧˧ hwaː˧˥ hwaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˧˥ hwa˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Đây là từ Hán-Việt gốc là chữ Hán .

hoa

Danh từ[sửa]

hoa

  1. Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắchương thơm, được phân loại vào nhóm Magnoliophyta.
    đẹp như hoa
    hoa cỏ
    hoa khôi
    hoa
    hoa liễu
    hoa
    hoa nương
    hoa quả
    hoa tay
    hoa tiên
    hoa văn
    hoa viên
    ẩn hoa
    động phòng hoa chính
    hương hoa
    mãn nguyệt khai hoa
    phong hoa tuyết nguyệt
    thảo hoa
    tiên hoa
    vườn hoa
    yên hoa
  2. Vật có hình tựa bông hoa.
    hoa lửa
    hoa hiên
    hoa hoè
    hoa hoét
    pháo hoa
    Hoa tai.
  3. Đơn vị đo khối lượng 1/10 lạng.
  4. Hình hoa trang trí.
    đĩa hoa
    hoa cương
  5. Dáng chữ đặc biệt lớn hơn chữ thường (ở đầu câu, đầu danh từ riêng).
    viết hoa
    chữ A hoa
  6. Hòn dái đã luộc, theo cách gọi kiêng tránh.

Đồng nghĩa[sửa]

cơ quan sinh sản

Dịch[sửa]

cơ quan sinh sản

Từ ghép[sửa]

  • Hoa + tên Việt Nam của loại thực vật có hoa như: hoa hồng, hoa huệ, hoa lựu, hoa sen, hoa sói, hoa trà, hoa phăng xê ... là hoa của các loại thực vật tương ứng hay màu sắc của các loại hoa đó.
  • Hoa bia: là cây hoa bia (tên Humulus lupulus, họ Cannabaceae) hay hoa của nó, sử dụng trong công nghệ sản xuất bia.
  • Hoa bướm: tên gọi khác của hoa cây păng xê (tên Viola tricolor hortensis hay Viola * wittrockiana họ Violaceae).
  • Hoa hoét: chỉ sự lòe loẹt trong cách ăn mặc.
  • Hoa hậu: Danh từ chỉ người (phái nữ) thắng cuộc trong cuộc thi về sắc đẹp.
  • Hoa khôi: Danh từ chỉ người (phái nữ) có vẻ đẹp nổi trội.
  • Hoa kiều: Công dân ở các quốc gia (ngoài Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao) mà có gốc gác Trung Hoa.
  • Hoa kỳ: Có hai nghĩa, có thể là nước Mỹ khi nói về quốc gia mà cũng có thể là cây đèn thắp sáng bằng dầu hỏa có sợi bấc để dẫn dầu nếu đứng sau từ đèn.
  • Hoa liễu: Bệnh đường sinh dục.
  • Hoa lơ: Các loại thực vật có tên khoa học Brassica oleracea (nhóm Botrytis) họ Brassicaceae được sử dụng để làm rau trong sinh hoạt.
  • Hoa lệ: Chỉ sự phồn thịnh của một khu vực nào đó.
  • Hoa lợi: Thu nhập có được từ sản xuất nông nghiệp.
  • Hoa màu: Sản phẩm của sản xuất nông nghiệp.
  • Hoa mơ: Màu trắng lốm đốm.
  • Hoa mắt hay hoa mắt mũi: Sự mỏi mắt do phải làm việc liên tục hay do sự mất (thiếu) máu gây nên.
  • Hoa mỹ: Tính từ chỉ vẻ đẹp hoàn hảo của một vật nào đó.
  • Hoa nguyệt hay nguyệt hoa: chỉ sự đam mê nhục dục trong tình yêu.
  • Hoa ngôn: Nói lung tung, bừa bãi, thiếu căn cứ. (từ cũ)
  • Hoa niên: Thời kỳ thơ ấu.
  • Hoa quả: Ám chỉ các loại quả có thể ăn được
  • Hoa râm: Đã ngả sang màu trắng nhưng chưa trắng hoàn toàn (nói về tóc).
  • Hoa tai: Đồ trang sức bằng kim khí quý đeo ở tai.
  • Hoa tay: Có hai nghĩa, có thể là người khéo tay hay ám chỉ các vân tay có dạng xoắn tương đối tròn.
  • Hoa thị: Dấu " * ".
  • Hoa tiên:Một loại giấy để viết thơ hay thư tình (nay có lẽ không còn).
  • Hoa tiêu: Sự chỉ dẫn luồng lạch trong giao thông đường thủy.
  • Hoa tình:Chỉ sự đa tình, đa dâm trong tình yêu.
  • Hoa tím: Chỉ các loại hoa có màu tím.
  • Hoa văn: Các họa tiết được vẽ, chạm, trổ trên đồ vật.
  • Hoa viên: Vườn hoa (từ cũ)
  • Hoa xòe: đồng tiền làm từ bạc thời Pháp thuộc

Thành ngữ[sửa]

Động từ[sửa]

hoa

  1. Khoa (tay chân).
    hoa chân múa tay

Tính từ[sửa]

hoa

  1. trạng thái tối xẩm, quáng loá cả mắt, do mệt mỏi hoặc mắt bị kích thích mạnh.
    đọc hoa mắt
    nhìn hoa cả mắt

Tham khảo[sửa]