klan
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "klan"
Tiếng Anh
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]the klan
- Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Klan.
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Breton
[sửa]Tính từ
[sửa]klan
Tiếng Indonesia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hà Lan clan, từ tiếng Anh clan, từ tiếng Ireland clann và tiếng Gael Scotland clann, từ tiếng Ireland cổ cland, từ tiếng Wales cổ plant, từ tiếng Latinh planta.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “klan”, trong Kamus Besar Bahasa Indonesia [Đại từ điển ngôn ngữ Indonesia] (bằng tiếng Indonesia), Jakarta: Cơ quan Bồi dưỡng và Phát triển Ngôn ngữ — Bộ Giáo dục, Văn hoá, Nghiên cứu và Công nghệ Cộng hoà Indonesia, 2016
Tiếng Na Uy
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Gael Scotland clann, thông qua tiếng Anh clan.
Danh từ
[sửa]klan gđ (số ít xác định klanen, số nhiều bất định klaner, số nhiều xác định klanene)
Tham khảo
[sửa]- “klan”, The Bokmål Dictionary
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Gael Scotland clann, thông qua tiếng Anh clan.
Danh từ
[sửa]klan gđ (số ít xác định klanen, số nhiều bất định klanar, số nhiều xác định klanane)
Tham khảo
[sửa]- “klan”, The Nynorsk Dictionary
Tiếng Semelai
[sửa]Động từ
[sửa]klan
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Semelai tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]Phân từ
[sửa]klan (chính tả Kirin клан)
Tiếng Thụy Điển
[sửa]Danh từ
[sửa]klan gch
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “klan”, trong Svensk ordbok [Từ điển tiếng Thụy Điển] (bằng tiếng Thụy Điển)
- “klan”, trong Svenska Akademiens ordlista [Danh sách từ vựng của Viện Hàn lâm Thụy Điển] (bằng tiếng Thụy Điển)
- “klan”, trong Svenska Akademiens ordbok [Từ điển của Viện Hàn lâm Thụy Điển] (bằng tiếng Thụy Điển)
Tiếng Đan Mạch
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]klan gch (xác định số ít klanen, bất định số nhiều klaner)
Biến tố
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ riêng tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Breton
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Breton
- Từ vay mượn từ tiếng Hà Lan tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ireland tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Gael Scotland tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ireland cổ tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Wales cổ tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Indonesia
- Từ 1 âm tiết tiếng Indonesia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Indonesia
- Mục từ tiếng Indonesia
- Danh từ tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Gael Scotland tiếng Na Uy (Bokmål)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Na Uy (Bokmål)
- Mục từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Danh từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Danh từ giống đực tiếng Na Uy (Bokmål)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Gael Scotland tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Mục từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Danh từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Danh từ giống đực tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Mục từ tiếng Semelai
- Động từ tiếng Semelai
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Serbia-Croatia
- Phân từ tiếng Serbia-Croatia
- Yêu cầu trọng âm mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ giống chung tiếng Thụy Điển
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Đan Mạch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ giống chung tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
