Bước tới nội dung

klan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

the klan

  1. Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Klan.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Breton

[sửa]

Tính từ

[sửa]

klan

  1. Bản mẫu:hard mutation of

Tiếng Indonesia

[sửa]
Wikipedia tiếng Indonesia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan clan, từ tiếng Anh clan, từ tiếng Ireland clanntiếng Gael Scotland clann, từ tiếng Ireland cổ cland, từ tiếng Wales cổ plant, từ tiếng Latinh planta.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

klan (số nhiều klan-klan)

  1. Thị tộc.

Cách viết khác

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Na Uy

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Gael Scotland clann, thông qua tiếng Anh clan.

Danh từ

[sửa]

klan  (số ít xác định klanen, số nhiều bất định klaner, số nhiều xác định klanene)

  1. Thị tộc.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Gael Scotland clann, thông qua tiếng Anh clan.

Danh từ

[sửa]

klan  (số ít xác định klanen, số nhiều bất định klanar, số nhiều xác định klanane)

  1. Thị tộc.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Semelai

[sửa]

Động từ

[sửa]

klan

  1. Giật mình, hoảng sợ.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Phân từ

[sửa]

klan (chính tả Kirin клан)

  1. phân từ quá khứ bị động của klȁti

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Danh từ

[sửa]

klan gch

  1. Thị tộc.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của klan
danh cách sinh cách
số ít bất định klan klans
xác định klanen klanens
số nhiều bất định klaner klaners
xác định klanerna klanernas

Tham khảo

[sửa]
  • klan”, trong Svensk ordbok [Từ điển tiếng Thụy Điển] (bằng tiếng Thụy Điển)
  • klan”, trong Svenska Akademiens ordlista [Danh sách từ vựng của Viện Hàn lâm Thụy Điển] (bằng tiếng Thụy Điển)
  • klan”, trong Svenska Akademiens ordbok [Từ điển của Viện Hàn lâm Thụy Điển] (bằng tiếng Thụy Điển)

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh clan.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

klan gch (xác định số ít klanen, bất định số nhiều klaner)

  1. Thị tộc.

Biến tố

[sửa]
Biến cách của klan
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách klan klanen klaner klanerne
sinh cách klans klanens klaners klanernes