klassisk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc klassisk
gt klassisk
Số nhiều klassiske
Cấp so sánh
cao

klassisk

  1. Cổ điển, điển hình, mẫu mực.
    en klassisk profil
    et klassisk eksempel
    Hans verker er blitt klassiske.
    klassisk musikk — Nhạc cổ điển.
  2. Thuộc về cổ Hy Lạpcổ La Ma.
    Gresk og latin kalles klassiske språk.

Tham khảo[sửa]