kristendom
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kristendom | kristendommen |
| Số nhiều | kristendommer | kristendommene |
kristendom gđ
- Đạo Cơ đốc, Thiên chúa giáo, Giáo lý về Đạo Cơ đốc Thiên Chúa.
- Kristendommen er en av verdens viktigste religioner.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kristendom”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)