kurs

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kurs kursen
Số nhiều kurser kursene

kurs

  1. Đường, hướng, phía lối.
    Skipet holdt en nordlig kurs.
    å holde stø kurs — Giữ đúng hướng.
    å legge om kursen — Đổi hướng.
    å sette kursen for/mot et sted — Trực chỉ về một nơi nào
  2. Hối suất. Giá, trị giá.
    Kursen på norske kroner er temmelig stabil.
    å stå høyt i kurs — Cao giá, đáng giá. (Người) Đựơc kính nể.

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kurs kurset
Số nhiều kurs, kurser kursa, kursene

kurs

  1. Khóa học.
    Han går på kurs for å lære norsk.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]