lady-killer

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lady-killer /ˈleɪ.di.ˌkɪ.lɜː/

  1. (Âm nhạc) Anh chàng đào hoa, anh chàng nổi tiếng là đào hoa.

Tham khảo[sửa]