laurier

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

laurier

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
laurier
/lɔ.ʁje/
lauriers
/lɔ.ʁje/

laurier /lɔ.ʁje/

  1. (Thực vật học) Cây thắng.
  2. (Số nhiều) Vinh quang.
    Cueillir des lauriers — thắng trận, lập công
    être chargé de lauriers; se couvrir de lauriers — đầy vinh quang
    S’endormir sur ses lauriers — bỏ dở sự nghiệp vinh quang; tự mãn với thành công

Tham khảo[sửa]