vinh quang
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vïŋ˧˧ kwaːŋ˧˧ | jïn˧˥ kwaːŋ˧˥ | jɨn˧˧ waːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vïŋ˧˥ kwaːŋ˧˥ | vïŋ˧˥˧ kwaːŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
- Vẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao.
- Lao động là vinh quang.
- Sự nghiệp vinh quang.
- Trách nhiệm vinh quang.
Dịch
Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vinh quang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)