Bước tới nội dung

lelijk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈleː.lək/, (Nam Hà Lan) [ˈleː.lək], (Bắc Hà Lan) [ˈleɪ̯.lək]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: le‧lijk

Tính từ

[sửa]

lelijk (so sánh hơn lelijker, so sánh nhất lelijkst)

  1. xấu xí: không đẹp
    Trái nghĩa: mooi
    Lelijk eendje.Con vịt xấu xí.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của lelijk
không biến tố lelijk
có biến tố lelijke
so sánh hơn lelijker
khẳng định so sánh hơn so sánh nhất
vị ngữ/trạng ngữ lelijklelijkerhet lelijkst
het lelijkste
bất định gđ./gc sg. lelijkelelijkerelelijkste
gt. sg. lelijklelijkerlelijkste
số nhiều lelijkelelijkerelelijkste
xác định lelijkelelijkerelelijkste
chiết phân cách lelijkslelijkers

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: lelik
  • Tiếng Creole Hà Lan Berbice: leleka
  • Tiếng Negerhollands: lelk, lelyk, liek, leelik, lelik, lilik

Phó từ

[sửa]

lelijk

  1. Xấu