Bước tới nội dung

đẹp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗɛ̰ʔp˨˩ɗɛ̰p˨˨ɗɛp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗɛp˨˨ɗɛ̰p˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ

đẹp

  1. Có sự hấp dẫn bởi phía ngoài.
    Chiếc xe mới của chị tôi trông rất đẹp.
    Bạn ấy vẽ rất đẹp.
    Có ai từng nói với cậu rằng, cậu cười lên rất đẹp chưa?

Từ liên hệ

xinh, xinh đẹp

Trái nghĩa

xấu

Dịch



Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)