lemma

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lemma số nhiều lemmas /'leməz/, lemmata /'lemətə/ /ˈlɛ.mə/

  1. (Toán học) Bổ đề.
  2. Cước chú (cho tranh ảnh).

Tham khảo[sửa]