Bước tới nội dung

lichaam

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Dạng bình thường
Số ít lichaam
Số nhiều lichamen
Dạng giảm nhẹ
Số ít lichaampje
Số nhiều lichaampjes

Danh từ

lichaam gt (mạo từ het, số nhiều lichamen, giảm nhẹ lichaampje)

  1. cơ thể: phần vật chất của con người hay động vật
  2. vật thể: hình có ba chiều