light-hearted

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

light-hearted /ˈlɑɪt.ˈhɑːr.təd/

  1. Vui vẻ; vô tư lự, thư thái.

Tham khảo[sửa]