vô tư lự
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việt của chữ Hán 無 (“không, không có”) và 思慮 (“tư lự”).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vo˧˧ tɨ˧˧ lɨ̰ʔ˨˩ | jo˧˥ tɨ˧˥ lɨ̰˨˨ | jo˧˧ tɨ˧˧ lɨ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vo˧˥ tɨ˧˥ lɨ˨˨ | vo˧˥ tɨ˧˥ lɨ̰˨˨ | vo˧˥˧ tɨ˧˥˧ lɨ̰˨˨ | |
Tính từ
[sửa]- Không phải lo nghĩ gì.
- 1935, w:Thế Lữ, “Nhớ rừng”, trong Mấy vần thơ:
- Bị ngang bầy cùng bọn gấu dở hơi,
Với cặp báo chuồng bên vô tư lự.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vô tư lự”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)