likemann

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít likemann likemannen
Số nhiều likemenn likemennene

likemann

  1. Người tương tự, cùng hạng, ngang hàng.
    Det fins ingen som er hans likemann i å spille gitar.

Tham khảo[sửa]