lilje

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lilje liljfa, liljen
Số nhiều liljer liljene

lilje gđc

  1. Cây huệ, cây bách hợp.
    I hagen vår har vi mange sorter liljer.
    slank som en lilje — Thon thon.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]