sen
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛn˧˧ | ʂɛŋ˧˥ | ʂɛŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɛn˧˥ | ʂɛn˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
sen

- Cây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồng kiểu xoắn - vòng, gương sen hình nón ngược, quả thường quen gọi là hạt sen, ăn bổ và dùng làm thuốc.
- Hương hoa sen.
- Chè sen.
- Hạt sen.
- Mứt sen.
- Tâm sen.
- Đầy tớ gái trong gia đình khá giả thời trước Cách mạng Tháng Tám.
- Thằng ở con sen.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sen”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɛn/
Danh từ
sen /ˈsɛn/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sen”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ili Turki
Đại từ
sen
- bạn.
Tiếng Mongghul
Tính từ
sen
- tốt.
Tiếng Tây Yugur
Đại từ
sen
- bạn.
Tiếng Karakalpak
Đại từ
sen
- bạn.
Tiếng Turkmen
Đại từ nhân xưng
sen
- bạn.
Tiếng Uzbek
Đại từ
sen
- bạn.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Ili Turki
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Ili Turki
- Mục từ tiếng Mongghul
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Mongghul
- Mục từ tiếng Tây Yugur
- Mục từ tiếng Karakalpak
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Đại từ tiếng Tây Yugur
- Đại từ tiếng Karakalpak
- Mục từ tiếng Turkmen
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ nhân xưng
- Đại từ tiếng Turkmen
- Mục từ tiếng Uzbek
- Đại từ tiếng Uzbek
