litany

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈlɪ.tə.ni/

Danh từ[sửa]

litany /ˈlɪ.tə.ni/

  1. Kinh cầu nguyện.

Tham khảo[sửa]