lors

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Phó từ[sửa]

lors

  1. () Bấy giờ.
    dès lors — xem dès
    dès lors que — xem dès
    lors de — khi lúc
    Sa mère mourut lors de son mariage — mẹ nó mất lúc đám cưới nó
    lors même que — ngay cả khi, dù cho
    Cela serait ainsi lors même que vous ne voudriez pas — việc ấy sẽ như thế ngay cả khi anh không muốn
    lors que — () như lorsque

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]