Bước tới nội dung

luây

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

luây

  1. Chảy.
  2. Trôi.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên