trôi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨoj˧˧ tʂoj˧˥ tʂoj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂoj˧˥ tʂoj˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

trôi

  1. (Kng.) . Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, cũng làm hết.
    Nuốt không trôi được khoản tiền đó.

Động từ[sửa]

trôi

  1. Di chuyển tự nhiên theo dòng chảy.
    Khúc gỗ bập bềnh trôi trên sông.
    Buông chèo cho thuyền trôi xuôi.
    Bị nước cuốn trôi.
  2. Di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định.
    Dòng sông lững lờ trôi.
    Mây trôi.
  3. (Thời gian) Qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người.
    Ngày tháng trôi đi nhanh chóng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]