trôi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨoj˧˧ | tʂoj˧˥ | tʂoj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂoj˧˥ | tʂoj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
trôi
Động từ
trôi
- Di chuyển tự nhiên theo dòng chảy.
- Khúc gỗ bập bềnh trôi trên sông.
- Buông chèo cho thuyền trôi xuôi.
- Bị nước cuốn trôi.
- Di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định.
- Dòng sông lững lờ trôi.
- Mây trôi.
- (Thời gian) Qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người.
- Ngày tháng trôi đi nhanh chóng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trôi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)