lukt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | lukt | lukta, lukten |
| Số nhiều | lukter | luktene |
lukt gđc
- Khứu giác.
- Syn, hørsel, lukt, smak og følelse er våre sanser.
- Mùi, mùi vị. Sự đánh mùi, ngửi.
- Det er en sterk lukt av løk i rommet.
Từ dẫn xuất
- (2) luktfjerner gđ: Chất khử mùi hôi.
- (2) luktfri : Không có mùi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lukt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)