lukt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lukt lukta, lukten
Số nhiều lukter luktene

lukt gđc

  1. Khứu giác.
    Syn, hørsel, lukt, smak og følelse er våre sanser.
  2. Mùi, mùi vị. Sự đánh mùi, ngửi.
    Det er en sterk lukt av løk i rommet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]