Bước tới nội dung

lyti

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

lýti (ngôi thứ ba hiện tại lỹja, ngôi thứ ba quá khứ lìjo)

  1. Mưa rơi.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của lyti
số nhiều vienaskaita số ít daugiskaita
ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3 ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
tu jis/ji mes jūs jie/jos
lối trình bày hiện tại lyjù lyjì lỹja lỹjame,
lỹjam
lỹjate,
lỹjat
lỹja
quá khứ lijaũ lijaĩ lìjo lìjome,
lìjom
lìjote,
lìjot
lìjo
quá khứ nhiều lần lýdavau lýdavai lýdavo lýdavome,
lýdavom
lýdavote,
lýdavot
lýdavo
tương lai lýsiu lýsi lýs lýsime,
lýsim
lýsite,
lýsit
lýs
giả định lýčiau lýtum,
lýtumei
lýtų lýtumėme,
lýtumėm,
lýtume
lýtumėte,
lýtumėt
lýtų
mệnh lệnh lýk,
lýki
telỹja,
telỹjie
lýkime,
lýkim
lýkite,
lýkit
telỹja,
telỹjie
Phân từ của lyti
Động tính từ (dalyviai)
chủ động bị động
hiện tại lỹjąs, lỹjantis lỹjamas
quá khứ lìjęs lýtas
quá khứ nhiều lần lýdavęs
tương tai lýsiąs, lýsiantis lýsimas
participle of necessity lýtinas
Động tính từ gốc phó từ
đặc biệt (pusdalyvis) lýdamas
bán phân từ hiện tại lỹjant
quá khứ lìjus
quá khứ nhiều lần lýdavus
tương lai lýsiant
manner of action būdinys lýte, lýtinai

Từ liên hệ

[sửa]