måle
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å måle |
| Hiện tại chỉ ngôi | måler |
| Quá khứ | målte |
| Động tính từ quá khứ | målt |
| Động tính từ hiện tại | — |
måle
- Đo, đo lường.
- Sykesøsteren måler temperaturen.
- Có kích thước, đo được, lường được.
- Han måler 165 centimeter.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “måle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)