lường

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨə̤ŋ˨˩lɨəŋ˧˧lɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨəŋ˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lường

  1. Đồ dùng để đong.
    Một lường dầu.

Động từ[sửa]

lường

  1. đong bằng cái lường.
    Lường xem có bao nhiêu gạo.
  2. Ước tính xem lớn nhỏ, cao thấp, nhiều ít. . . như thế nào.
    Thử lường xem ô-tô có chỗ cho bảy người không.
    Biết đâu đáy biển đầy vơi mà lường. (ca dao)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]