Bước tới nội dung

lường

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨə̤ŋ˨˩lɨəŋ˧˧lɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨəŋ˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lường

  1. Đồ dùng để đong.
    Một lường dầu.

Động từ

[sửa]

lường

  1. đong bằng cái lường.
    Lường xem có bao nhiêu gạo.
  2. Ước tính xem lớn nhỏ, cao thấp, nhiều ít. . . như thế nào.
    Thử lường xem ô-tô có chỗ cho bảy người không.
    Biết đâu đáy biển đầy vơi mà lường. (ca dao)

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

lường

  1. mát.
    冬勤温夏勤
    Đông cần ún, hạ cần lường
    Mùa đông cần ấm áp, mùa hè cần mát mẻ.
    Nao lường.
    Hóng mát.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Dương Nhật Thanh, Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày[3] (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội
  • Hoàng Văn Ma, Lục Văn Pảo, Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội