lường
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨə̤ŋ˨˩ | lɨəŋ˧˧ | lɨəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨəŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
lường
- Đồ dùng để đong.
- Một lường dầu.
Động từ
lường
- đong bằng cái lường.
- Lường xem có bao nhiêu gạo.
- Ước tính xem lớn nhỏ, cao thấp, nhiều ít. . . như thế nào.
- Thử lường xem ô-tô có chỗ cho bảy người không.
- Biết đâu đáy biển đầy vơi mà lường. (ca dao)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lường”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [lɨəŋ˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [lɨəŋ˩]
Tính từ
lường
- mát.
- 冬勤温夏勤涼
Đông cần ún, hạ cần lường- Mùa đông cần ấm áp, mùa hè cần mát mẻ.
- Nao lường.
- Hóng mát.
Tham khảo
- Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
- Dương Nhật Thanh, Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân (biên tập viên), Từ điển chữ Nôm Tày (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội
- Hoàng Văn Ma, Lục Văn Pảo, Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Tính từ tiếng Tày