måned
Giao diện
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | måned | måneden |
| Số nhiều | måneder | månedene |
måned gđ
- Tháng.
- året har tolv måneder.
Từ dẫn xuất
- (1) månedslov gđ hoặc gt: Ngày nghỉ hàng tháng (trường học).
- (1) månedsskifte gđ: Thời gian chuyển tiếp giữa hai tháng.
- (1) månedsvis gđ: Nhiều tháng, hàng tháng.
- (1) månedlig : Mỗi tháng, hàng tháng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “måned”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)