magneton

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈmæɡ.nə.ˌtɑːn/

Danh từ[sửa]

magneton /ˈmæɡ.nə.ˌtɑːn/

  1. Manhêton (đơn vị momen từ).

Tham khảo[sửa]