malleus

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

malleus

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈmæ.li.əs/

Danh từ[sửa]

malleus /ˈmæ.li.əs/

  1. (Giải phẫu) Xương búa (ở tai).

Tham khảo[sửa]