mangouste
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mɑ̃.ɡust/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mangouste /mɑ̃.ɡust/ |
mangouste /mɑ̃.ɡust/ |
mangouste gc /mɑ̃.ɡust/
- Quả măng cụt.
- (Động vật học) Cầy móc cua; chồn đèn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mangouste”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)