Bước tới nội dung

manually

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmæn.jə.wəl.li/

Phó từ

manually /ˈmæn.jə.wəl.li/

  1. (Manually operated) Được điều khiển bằng tay.
  2. Một cách thủ công.

Phó từ

manually /ˈmæn.jə.wəl.li/

  1. (Manually operated) Được điều khiển bằng tay.

Tham khảo