Bước tới nội dung

marbrer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Ngoại động từ

marbrer ngoại động từ

  1. giả vân đá.
  2. Làm cho có vết mồi, làm lằn (da).
    Le froid lui marbrait le visage — rét làm cho anh ta có vết mồi ở mặt
    Les coups de fouet lui avaient marbré le dos — roi in vết lằn trên lưng anh ta

Tham khảo