Bước tới nội dung

mồi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mo̤j˨˩moj˧˧moj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
moj˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mồi

  1. Đồi mồi, nói tắt.
    Tóc bạc da mồi.
  2. Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung.
    Chim kiếm mồi cho con.
    Cá đớp mồi.
    Hổ rình mồi.
  3. Thức nhắm.
    Có rượu mà thiếu mồi.
    Bọn trẻ uống tốn mồi lắm.
  4. Con vật dùng để nhử con vật khác cùng loài.
    Chó mái chim mồi. (tục ngữ)
  5. Những thứ cuốn hút nhử người ta vào cạm bẫy.
    Dùng gái đẹp, tiền của làm mồi lôi kéo.
  6. Vật dẫn lửa thường vo bện lại.
    Châm mồi rơm.
    Mồi thuốc súng.
  7. Lượng thuốc lào vo tròn đủ cho một lần hút điếu cày.
    Hút liền một lúc hai mồi thuốc lào.

Tính từ

[sửa]

mồi

  1. (Quần áo) Đẹp và sang, dùng để chưng diện.
    Bộ quần áo mồi.

Động từ

[sửa]

mồi

  1. Tiếp lửa vào cho cháy.
    Mồi điếu thuốc lá.
  2. Làm trước một phần để sau đó tiếp tục làm to ra được dễ dàng hơn.
    Đóng một lỗ nhỏ làm mồi để khoan.
  3. Thêm vào, bồi vào.
    Mồi thêm bình trà.
    Mồi đầy li rượu.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]