matematikk
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | matematikk | matematikken |
| Số nhiều | matematikker | matematikkene |
matematikk gđ
- Toán học.
- Matematikk er et viktig fag på skolen.
Từ dẫn xuất
- (1) matematisk : Thuộc về toán học.
- (1) matematiker gđ: Nhà toán học.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “matematikk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)