medvirke
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å medvirke |
| Hiện tại chỉ ngôi | medvirker |
| Quá khứ | medvirka, medvirket |
| Động tính từ quá khứ | medvirka, medvirket |
| Động tính từ hiện tại | — |
medvirke
- Hợp tác, cộng tác.
- Alle de ansatte har medvirker til at fabrikken er blitt lønnsom.
- å medvirke til noe — Cộng tác trong công việc gì.
- å medvirke i noe — Cộng tác vào việc gì.
- Diễn, trình diễn.
- Han har medvirket mye i amatørteater.
Từ dẫn xuất
- (1) medvirkning gđ: Sự hợp tác, cộng tác.
- (2) medvirkende : Diễn viên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “medvirke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)