trình diễn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨï̤ŋ˨˩ ziəʔən˧˥ | tʂïn˧˧ jiəŋ˧˩˨ | tʂɨn˨˩ jiəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂïŋ˧˧ ɟiə̰n˩˧ | tʂïŋ˧˧ ɟiən˧˩ | tʂïŋ˧˧ ɟiə̰n˨˨ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
trình diễn
- (Trtr.) . Đưa ra diễn trước công chúng.
- Trình diễn vở kịch.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trình diễn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)