mercerie

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
mercerie
/mɛʁ.sə.ʁi/
merceries
/mɛʁ.sə.ʁi/

mercerie gc /mɛʁ.sə.ʁi/

  1. Đồ kim chỉ, đồ hàng xén.
  2. Cửa hàng xén.
  3. Nghề hàng xén.

Tham khảo[sửa]