metallic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /mə.ˈtæ.lɪk/
Loudspeaker.svg Hoa Kỳ

Tính từ[sửa]

metallic /mə.ˈtæ.lɪk/

  1. (Thuộc) Kim loại; như kim loại.
    metallic sound — tiếng kim

Tham khảo[sửa]