methanol

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

. Methanol là chất gì?

Methanol tức rượu methyl, là một chất cồn, có công thức hóa học là CH3OH, không màu, dễ cháy, dễ tan trong nước.

Trong đời sống, methanol thường được dùng trong công nghiệp để làm chất chống đông lạnh, làm dung môi trong nước rửa kính xe, chất tẩy rửa sơn, mực in máy photo và làm nhiên liệu cho các bếp lò nhỏ…

2. Methanol được hấp thụ và đào thải trong cơ thể người như thế nào?

Methanol dễ dàng được hấp thu qua ruột, da, phổi của người. Sau khi được đưa vào cơ thể, methanol sẽ đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau 30 – 60 phút. Hóa chất này được phân bố rộng rãi vào các chất dịch của cơ thể với thể tích phân phối là 0,6 lít/kg, được chuyển hóa chậm và thất thường ở gan. Khoảng 3% lượng methanol đưa vào cơ thể được đào thải qua phổi hoặc đào thải nguyên vẹn không thay đổi qua nước tiểu.

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

methanol /ˈmɛ.θə.ˌnɔl/

  1. (Hoá học) Metanola.

Tham khảo[sửa]